nhịp độ

Học thuật
Thân thiện
nhịp độ

Công nhân làm việc với nhịp độ ổn định trên công trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mức độ tiến triển, tốc độ diễn ra của một quá trình, công việc trong một khoảng thời gian nhất định: "Nhịp độ" chỉ sự nhanh, chậm hoặc ổn định của một hoạt động đang được thực hiện.
    • Tốc độ, tiết tấu (trong âm nhạc, điện ảnh, nghệ thuật): Trong các lĩnh vực nghệ thuật, "nhịp độ" còn được dùng để chỉ tốc độ, sự nhanh chậm của âm nhạc hoặc diễn biến phim.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhịp độ xây dựng công trình này rất nhanh. (Tốc độ xây dựng công trình này rất nhanh.)
    • Chúng ta cần duy trì nhịp độ làm việc ổn định để đạt kết quả tốt. (Chúng ta cần duy trì tốc độ làm việc ổn định để đạt kết quả tốt.)
    • Nhịp độ phát triển kinh tế đang tăng trưởng mạnh. (Tốc độ phát triển kinh tế đang tăng trưởng mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Theo kịp nhịp độ": bắt kịp, theo kịp tốc độ của một việc đó.

    • Anh ấy phải học rất chăm chỉ để theo kịp nhịp độ của lớp. (Anh ấy phải học rất chăm chỉ để theo kịp tốc độ của lớp.)
  • "Nhịp độ sống": tốc độ, cách thức diễn ra các hoạt động thường ngày trong cuộc sống.

    • Nhịp độ sốngthành phố lớn thường rất nhanh hối hả. (Tốc độ sốngthành phố lớn thường rất nhanh hối hả.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhịp điệu (danh từ): thường dùng với nghĩa tương tự "nhịp độ", chỉ sự tuần tự, đều đặn của các hoạt động hoặc trong âm nhạc, thơ ca.

    • Nhịp điệu bài hát này thật sôi động. (Tiết tấu bài hát này thật sôi động.)
  • Tốc độ (danh từ): mức độ nhanh chậm của chuyển động hoặc tiến trình.

    • Xe ô tô đang chạy với tốc độ cao. (Xe ô tô đang chạy với vận tốc cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Tốc độ: mức độ nhanh chậm.
  • Tiến độ: mức độ tiến triển của công việc theo thời gian (thường dùng cho dự án, kế hoạch).
  • Tiết tấu: nhịp điệu nhanh chậm, trầm bổng (thường dùng trong âm nhạc, nghệ thuật).
Các cụm từ liên quan
  • Tăng nhịp độ: làm cho tốc độ trở nên nhanh hơn.

    • Nhà máy đang tăng nhịp độ sản xuất để đáp ứng đơn hàng. (Nhà máy đang đẩy nhanh tốc độ sản xuất để đáp ứng đơn hàng.)
  • Giảm nhịp độ: làm cho tốc độ trở nên chậm lại.

    • Vận động viên già yếu nên phải giảm nhịp độ chạy. (Vận động viên già yếu nên phải làm chậm tốc độ chạy lại.)
Thành ngữ liên quan
  • Sống chậm lại, cảm nhận nhịp độ sống: một lời khuyên về việc giảm tốc độ cuộc sống để tận hưởng suy ngẫm.
    • Anh nên sống chậm lại, cảm nhận nhịp độ sống của chính mình. (Anh nên sống chậm lại, cảm nhận tốc độ sống của chính mình.)
nhịp độ

Công nhân làm việc với nhịp độ ổn định trên công trường.

  1. Cg. Nhịp điệu, ngh. 2. Mức độ tiến triển trong thời gian của công việc: Nhịp độ xây dựng rất nhanh.